skank
skank
skank
skank
shankspankswankskunk

Định nghĩa và ý nghĩa của "skank"trong tiếng Anh

01

điệu skank, vũ điệu skank

a rhythmic dance to reggae music performed by bending forward and extending the hands while bending the knees 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
skanks
02

chất bẩn, thứ kinh tởm

any substance considered disgustingly foul or unpleasant 
03

gái điếm, đĩ

a woman regarded as promiscuous, immoral, or socially disreputable 
Dialectamerican flagAmerican
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
That skank flirted with every man at the party. 

Con điếm đó đã tán tỉnh mọi người đàn ông tại bữa tiệc.

to skank
01

nhảy điệu skank, thực hiện điệu skank

dance the skank 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
skank
ngôi thứ ba số ít
skanks
hiện tại phân từ
skanking
quá khứ đơn
skanked
quá khứ phân từ
skanked
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng