skat
skat
skæt
skāt
bratfratmattghat

Định nghĩa và ý nghĩa của "Skat"trong tiếng Anh

01

Skat, một trò chơi bài ba người chơi phổ biến ở Đức

a three-player trick-taking card game popular in Germany, played with a specialized deck of 32 cards, where players bid on the value of the game and compete to win tricks by capturing high-value cards 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
We played a few rounds of Skat after dinner to pass the time. 

Chúng tôi đã chơi vài ván Skat sau bữa tối để giết thời gian.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng