situation
si
ˌsɪ
si
tua
ˈtjueɪ
tyooei
tion
ʃən
shēn
isolationphonationvitiationemanation

Định nghĩa và ý nghĩa của "situation"trong tiếng Anh

Situation
01

tình hình, tình trạng

the way things are or have been at a certain time or place 
situation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
situations
Các ví dụ
The current economic situation is causing concern among investors and policymakers alike. 

Tình hình kinh tế hiện tại đang gây ra mối lo ngại giữa các nhà đầu tư và các nhà hoạch định chính sách.

02

tình huống, trạng thái

a state or position in which a person or entity exists, often affecting their choices, actions, or experiences. 
Các ví dụ
She found herself in a difficult situation after losing her job. 

Cô ấy thấy mình trong một tình huống khó khăn sau khi mất việc.

03

vị trí, công việc

a job in an organization 
04

vị trí, địa điểm

physical position in relation to the surroundings 
05

tình huống, bối cảnh

a complex or critical or unusual difficulty 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng