Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Situation
01
tình hình, tình trạng
the way things are or have been at a certain time or place
Các ví dụ
The economic situation has improved over the past year.
Tình hình kinh tế đã được cải thiện trong năm qua.
02
tình huống, trạng thái
a state or position in which a person or entity exists, often affecting their choices, actions, or experiences.
Các ví dụ
The unexpected situation required quick decision-making.
Tình huống bất ngờ đòi hỏi phải ra quyết định nhanh chóng.
03
vị trí, công việc
a job in an organization
04
vị trí, địa điểm
physical position in relation to the surroundings
05
tình huống, bối cảnh
a complex or critical or unusual difficulty
Cây Từ Vựng
situational
situationship
situation
situate



























