sinking
Pronunciation
/ˈsɪŋkɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sinking"trong tiếng Anh

Sinking
01

chìm, sự chìm

the downward movement of an object through a liquid, especially water, due to gravity or loss of buoyancy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The sudden sinking of the platform caused panic among the workers.
Sự chìm đột ngột của nền tảng đã gây ra hoảng loạn giữa các công nhân.
02

sự chìm, sự suy giảm

a slow fall or decline (as for lack of strength)
03

chìm, sụp đổ

a feeling caused by uneasiness or apprehension
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng