beeper
Pronunciation
/ˈbipɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beeper"trong tiếng Anh

Beeper
01

máy nhắn tin, bíp

a small electronic device that generates beeping sounds to signal one should call someone
Dialectamerican flagAmerican
pagerbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
beepers
Các ví dụ
In the 90s, we all carried beepers to stay in touch when we were out of the office.
Vào những năm 90, tất cả chúng tôi đều mang theo máy nhắn tin để giữ liên lạc khi ở ngoài văn phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng