Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Beeper
01
máy nhắn tin, bíp
a small electronic device that generates beeping sounds to signal one should call someone
Dialect
American
Các ví dụ
In the 90s, we all carried beepers to stay in touch when we were out of the office.
Vào những năm 90, tất cả chúng tôi đều mang theo máy nhắn tin để giữ liên lạc khi ở ngoài văn phòng.
Cây Từ Vựng
beeper
beep



























