beeper
bee
ˈbi:
bi
per
beemer

Định nghĩa và ý nghĩa của "beeper"trong tiếng Anh

Beeper
01

máy nhắn tin, bíp

a small electronic device that generates beeping sounds to signal one should call someone 
Dialectamerican flagAmerican
pagerbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
beepers
Các ví dụ
When I worked in the hospital, the nurses used their beepers to get emergency updates. 

Khi tôi làm việc trong bệnh viện, các y tá sử dụng máy nhắn tin của họ để nhận thông tin cập nhật khẩn cấp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng