Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beefy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
beefiest
so sánh hơn
beefier
có thể phân cấp
Các ví dụ
Mary 's beefy uncle worked as a construction worker, his powerful frame well-suited for the job.
Chú vạm vỡ của Mary làm công nhân xây dựng, khung hình mạnh mẽ của ông rất phù hợp với công việc.
Cây Từ Vựng
beefy
beef



























