to sign up
sign
saɪn
sain
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "sign up"trong tiếng Anh

to sign up
01

ký hợp đồng, cam kết

to sign a contract agreeing to do a job 
Intransitive: to sign up | to sign up for sth
to sign up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
sign
thì hiện tại
sign up
ngôi thứ ba số ít
signs up
hiện tại phân từ
signing up
quá khứ đơn
signed up
quá khứ phân từ
signed up
Các ví dụ
The freelancer decided to sign up for a year-long contract with the client. 

Freelancer quyết định đăng ký hợp đồng một năm với khách hàng.

02

đăng ký, ghi danh

to formally register for a specific group, event, or undertaking 
Intransitive: to sign up for an event or program
Các ví dụ
The employees collectively signed up for the wellness program offered by the company. 

Nhân viên đã cùng nhau đăng ký tham gia chương trình sức khỏe do công ty cung cấp.

03

đăng ký, đăng ký mua

to purchase a product or service, often by registering 
Intransitive: to sign up for a product or service
Transitive: to sign up a subscription for sth
Các ví dụ
After trying the free trial, we decided to sign up for the fitness app. 

Sau khi dùng thử bản miễn phí, chúng tôi quyết định đăng ký ứng dụng thể dục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng