Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sighting
01
sự nhìn thấy, quan sát
the act of seeing or observing something, especially something notable or unusual
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sightings
Các ví dụ
The sighting of a UFO sparked curiosity and debate among the townspeople.
Việc nhìn thấy UFO đã khơi dậy sự tò mò và tranh luận giữa những người dân thị trấn.
Cây Từ Vựng
sighting
sight



























