sighting
sigh
ˈsaɪ
sai
ting
tɪng
ting
sightsing

Định nghĩa và ý nghĩa của "sighting"trong tiếng Anh

Sighting
01

sự nhìn thấy, quan sát

the act of seeing or observing something, especially something notable or unusual 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sightings
Các ví dụ
Residents were excited about a recent sighting of a bald eagle near the river. 

Cư dân rất phấn khích về một lần nhìn thấy gần đây của một con đại bàng đầu trắng gần sông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng