Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sidewalk
01
vỉa hè, lề đường
a pathway typically made of concrete or asphalt at the side of a street for people to walk on
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sidewalks
Các ví dụ
The dog pulled its owner off the sidewalk and onto the grass.
Con chó kéo chủ của nó từ vỉa hè xuống cỏ.
Cây Từ Vựng
sidewalk
side
walk



























