Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sidecar
01
xe sidecar, ghế phụ bên hông
a one-wheeled or two-wheeled attachment to a motorcycle or bicycle, positioned to the side and designed to carry passengers or cargo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sidecars
Các ví dụ
The sidecar was equipped with a windshield and comfortable seating for the passenger.
Xe sidecar được trang bị kính chắn gió và chỗ ngồi thoải mái cho hành khách.
02
sidecar, cocktail sidecar
a classic cocktail made with cognac, orange liqueur, and lemon juice, shaken with ice
Cây Từ Vựng
sidecar
side
car



























