Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to shrug off
[phrase form: shrug]
01
bỏ qua, không quan tâm đến
to consider something unworthy of one's attention or consideration
Transitive: to shrug off sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
shrug
thì hiện tại
shrug off
ngôi thứ ba số ít
shrugs off
hiện tại phân từ
shrugging off
quá khứ đơn
shrugged off
quá khứ phân từ
shrugged off
Các ví dụ
The athlete decided to shrug off the negative comments and stay focused on training.
Vận động viên quyết định bỏ qua những bình luận tiêu cực và tập trung vào việc tập luyện.



























