shuck
shuck
ʃək
shēk
/ʃˈʌk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shuck"trong tiếng Anh

01

vỏ trấu, vỏ hạt

material consisting of seed coverings and small pieces of stem or leaves that have been separated from the seeds
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
to shuck
01

bóc vỏ, tách vỏ

to remove the outer covering or shell from corn, oysters, or other similar foods
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
shuck
ngôi thứ ba số ít
shucks
hiện tại phân từ
shucking
quá khứ đơn
shucked
quá khứ phân từ
shucked
02

tách vỏ, bóc vỏ

remove from the shell
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng