Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shrine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
shrines
Các ví dụ
The ancient shrine houses relics believed to have healing powers.
Ngôi đền cổ lưu giữ những di vật được cho là có sức mạnh chữa bệnh.
to shrine
01
đặt vào đền thờ, tôn kính
to enclose or place something in a shrine, often for veneration or protection
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
shrine
ngôi thứ ba số ít
shrines
hiện tại phân từ
shrining
quá khứ đơn
shrined
quá khứ phân từ
shrined
Các ví dụ
She shrined the saint's remains in a marble tomb.
Cô ấy đặt hài cốt của vị thánh vào một ngôi mộ bằng đá cẩm thạch.



























