Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
shrill
01
chói tai, the thé
having a sharply high-pitched, harsh sound
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
shrillest
so sánh hơn
shriller
có thể phân cấp
Các ví dụ
The teapot whistled with a shrill tone when the water reached boiling point.
Ấm trà rít lên với âm thanh chói tai khi nước đạt đến điểm sôi.
02
chói tai, the thé
insistent and sharp in demand or complaint
Các ví dụ
The shrill request for attention cut through the noise of the crowd.
Yêu cầu chói tai để được chú ý đã cắt ngang tiếng ồn của đám đông.
03
chói, the thé
having a sharp, piercing quality that is intense and noticeable
Các ví dụ
She was blinded by the shrill light coming from the flash.
Cô ấy bị chói mắt bởi ánh sáng chói chang từ đèn flash.
to shrill
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
shrill
ngôi thứ ba số ít
shrills
hiện tại phân từ
shrilling
quá khứ đơn
shrilled
quá khứ phân từ
shrilled
Các ví dụ
The whistle shrilled across the field, signaling the end of the game.
Tiếng còi vang lên chói tai khắp sân, báo hiệu trận đấu kết thúc.
Cây Từ Vựng
shrillness
shrill



























