shrill
Pronunciation
/ˈʃɹɪɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shrill"trong tiếng Anh

01

chói tai, the thé

having a sharply high-pitched, harsh sound
shrill definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
shrillest
so sánh hơn
shriller
có thể phân cấp
Các ví dụ
The teapot whistled with a shrill tone when the water reached boiling point.
Ấm trà rít lên với âm thanh chói tai khi nước đạt đến điểm sôi.
02

chói tai, the thé

insistent and sharp in demand or complaint
Các ví dụ
The shrill request for attention cut through the noise of the crowd.
Yêu cầu chói tai để được chú ý đã cắt ngang tiếng ồn của đám đông.
03

chói, the thé

having a sharp, piercing quality that is intense and noticeable
Các ví dụ
She was blinded by the shrill light coming from the flash.
Cô ấy bị chói mắt bởi ánh sáng chói chang từ đèn flash.
to shrill
01

kêu chói tai, réo lên

to produce a sharp, high-pitched sound
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
shrill
ngôi thứ ba số ít
shrills
hiện tại phân từ
shrilling
quá khứ đơn
shrilled
quá khứ phân từ
shrilled
Các ví dụ
The whistle shrilled across the field, signaling the end of the game.
Tiếng còi vang lên chói tai khắp sân, báo hiệu trận đấu kết thúc.
Shrill
01

tiếng the thé, tiếng chói tai

a piercing, high-pitched sound
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
shrills
Các ví dụ
The shrill of a bird echoed through the trees.
Tiếng kêu chói tai của một con chim vang vọng qua những tán cây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng