Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bedridden
01
nằm liệt giường, bất động trên giường
having to stay in bed, usually for a long time, due to illness or injury
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
Despite being bedridden, Mary remained in good spirits, enjoying visits from friends and family.
Mặc dù bị liệt giường, Mary vẫn giữ tinh thần tốt, tận hưởng những chuyến thăm của bạn bè và gia đình.



























