Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shrapnel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The artillery shell exploded, releasing shrapnel that damaged nearby vehicles and structures.
Quả đạn pháo nổ tung, giải phóng mảnh đạn làm hư hại các phương tiện và công trình lân cận.



























