Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
showtime
01
Đến giờ rồi, Bắt đầu thôi
used to announce the beginning of a performance, event, or moment of importance
Các ví dụ
The teams are taking the field. Showtime, folks!
Các đội đang ra sân. Đến giờ rồi, mọi người ơi !
Showtime
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
showtimes
Các ví dụ
The showtime for the movie is 7:30 PM, so we should get there early.
Giờ chiếu của bộ phim là 7:30 tối, vì vậy chúng ta nên đến sớm.
Cây Từ Vựng
showtime
show
time



























