shortcoming
Pronunciation
/ˈʃɔɹtˌkəmɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shortcoming"trong tiếng Anh

Shortcoming
01

khuyết điểm, thiếu sót

a flaw or weakness that reduces the quality or effectiveness of something or someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shortcomings
Các ví dụ
Her tendency to procrastinate was a shortcoming that often caused her to miss deadlines.
Xu hướng trì hoãn của cô ấy là một khuyết điểm thường khiến cô ấy bỏ lỡ thời hạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng