Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
short-term
01
ngắn hạn, trong thời gian ngắn
intended to last for a brief or limited period of time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most short-term
so sánh hơn
more short-term
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company offered a short-term contract to cover the employee's maternity leave.
Công ty đã đề nghị một hợp đồng ngắn hạn để bù đắp cho kỳ nghỉ thai sản của nhân viên.



























