Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
short-term
01
ngắn hạn, trong thời gian ngắn
intended to last for a brief or limited period of time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most short-term
so sánh hơn
more short-term
có thể phân cấp
Các ví dụ
Short-term goals are essential for keeping a project on track.
Các mục tiêu ngắn hạn là cần thiết để giữ cho dự án đi đúng hướng.



























