Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bedeck
01
trang trí, tô điểm
to decorate lavishly, often with various ornaments or embellishments
Transitive: to bedeck sth with ornaments
Các ví dụ
The entrance to the garden was bedecked with a beautiful archway of entwined flowers and ribbons.
Lối vào khu vườn được trang trí bằng một cổng vòm đẹp mắt với những bông hoa và dải ruy băng đan xen.



























