to bedeck
Pronunciation
/bɪˈdek/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bedeck"trong tiếng Anh

to bedeck
01

trang trí, tô điểm

to decorate lavishly, often with various ornaments or embellishments
Transitive: to bedeck sth with ornaments
to bedeck definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bedeck
ngôi thứ ba số ít
bedecks
hiện tại phân từ
bedecking
quá khứ đơn
bedecked
quá khứ phân từ
bedecked
Các ví dụ
The entrance to the garden was bedecked with a beautiful archway of entwined flowers and ribbons.
Lối vào khu vườn được trang trí bằng một cổng vòm đẹp mắt với những bông hoa và dải ruy băng đan xen.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng