to bedeck
bed
ˈbɛd
bed
eck
ɛk
ek
yechtecheck

Định nghĩa và ý nghĩa của "bedeck"trong tiếng Anh

to bedeck
01

trang trí, tô điểm

to decorate lavishly, often with various ornaments or embellishments 
Transitive: to bedeck sth with ornaments
to bedeck definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bedeck
ngôi thứ ba số ít
bedecks
hiện tại phân từ
bedecking
quá khứ đơn
bedecked
quá khứ phân từ
bedecked
Các ví dụ
For the grand celebration, they decided to bedeck the banquet hall with sparkling lights and luxurious drapes. 

Để chuẩn bị cho lễ kỷ niệm lớn, họ quyết định trang trí hội trường tiệc với những ánh đèn lấp lánh và rèm cửa sang trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng