Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
shins
Các ví dụ
He bumped his shin against the coffee table and winced in pain.
Anh ấy đập ống chân vào bàn cà phê và nhăn mặt vì đau.
02
bắp chân, ống chân
a cut of meat from the lower portion of an animal's leg
Các ví dụ
Beef shin is ideal for slow-cooked stews.
Bắp bò là lý tưởng cho các món hầm nấu chậm.
03
xương chày, ống chân
the larger, inner bone of the human lower leg, extending from the knee to the ankle
Các ví dụ
The X-ray showed a fracture in the shin.
Tia X cho thấy một vết gãy ở xương chày.
04
shin, shin
the twenty-second letter of the Hebrew alphabet
Các ví dụ
The letter Shin is pronounced "sh" in Hebrew.
Chữ cái Shin được phát âm là "sh" trong tiếng Do Thái.
to shin
01
leo trèo, trèo lên
to climb something, typically using hands and feet, often awkwardly or by scrambling
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
shin
ngôi thứ ba số ít
shins
hiện tại phân từ
shinning
quá khứ đơn
shinned
quá khứ phân từ
shinned
Các ví dụ
The hikers shinned the steep slope using nearby roots.
Những người đi bộ đường dài đã leo lên sườn dốc dựng đứng bằng cách sử dụng các rễ cây gần đó.



























