shifty
Pronunciation
/ˈʃɪfti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shifty"trong tiếng Anh

01

thay đổi, không ổn định

changing position or direction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
shiftiest
so sánh hơn
shiftier
có thể phân cấp
02

đáng ngờ, không đáng tin cậy

(of a person) appearing dishonest or untrustworthy
Các ví dụ
She felt uneasy around him because of his shifty demeanor during the conversation.
Cô ấy cảm thấy không thoải mái khi ở gần anh ta vì thái độ khả nghi của anh ta trong cuộc trò chuyện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng