sheltered
Pronunciation
/ˈʃɛɫtɝd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sheltered"trong tiếng Anh

sheltered
01

được bảo vệ, được che chở

protected from danger or bad weather
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sheltered
so sánh hơn
more sheltered
có thể phân cấp
02

được bảo vệ, được che chở

having been protected from hardships or difficulties, often resulting in limited exposure to real-world challenges
Các ví dụ
Growing up in a sheltered community, he had little experience with diversity.
Lớn lên trong một cộng đồng được bảo vệ, anh ấy có ít kinh nghiệm với sự đa dạng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng