Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to becalm
01
làm dịu, xoa dịu
to make calm or to soothe, typically by reducing agitation or excitement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
becalm
ngôi thứ ba số ít
becalms
hiện tại phân từ
becalming
quá khứ đơn
becalmed
quá khứ phân từ
becalmed
Các ví dụ
Tomorrow, she will becalm her restless mind by practicing mindfulness meditation techniques.
Ngày mai, cô ấy sẽ làm dịu tâm trí bồn chồn của mình bằng cách thực hành các kỹ thuật thiền chánh niệm.
Cây Từ Vựng
becalmed
becalm



























