becalm
be
bi
calm
ˈkɑm
kaam
/bɪkˈɑːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "becalm"trong tiếng Anh

to becalm
01

làm dịu, xoa dịu

to make calm or to soothe, typically by reducing agitation or excitement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
becalm
ngôi thứ ba số ít
becalms
hiện tại phân từ
becalming
quá khứ đơn
becalmed
quá khứ phân từ
becalmed
Các ví dụ
Tomorrow, she will becalm her restless mind by practicing mindfulness meditation techniques.
Ngày mai, cô ấy sẽ làm dịu tâm trí bồn chồn của mình bằng cách thực hành các kỹ thuật thiền chánh niệm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng