Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to becalm
01
làm dịu, xoa dịu
to make calm or to soothe, typically by reducing agitation or excitement
Các ví dụ
Tomorrow, she will becalm her restless mind by practicing mindfulness meditation techniques.
Ngày mai, cô ấy sẽ làm dịu tâm trí bồn chồn của mình bằng cách thực hành các kỹ thuật thiền chánh niệm.
Cây Từ Vựng
becalmed
becalm



























