Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Beauty sleep
01
ngủ đẹp, nghỉ ngơi
the sleep that is believed to be necessary for maintaining one's physical appearance and overall health
humorous
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Emily always ensures she gets her beauty sleep to maintain her radiant complexion.
Cô ấy không bao giờ thức khuya vì coi trọng giấc ngủ đẹp của mình.



























