beauty sleep
Pronunciation
/bjˈuːɾi slˈiːp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beauty sleep"trong tiếng Anh

Beauty sleep
01

ngủ đẹp, nghỉ ngơi

the sleep that is believed to be necessary for maintaining one's physical appearance and overall health
beauty sleep definition and meaning
humorous
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Emily always ensures she gets her beauty sleep to maintain her radiant complexion.
Cô ấy không bao giờ thức khuya vì coi trọng giấc ngủ đẹp của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng