Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shark
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sharks
Các ví dụ
During the boat tour, they saw a group of sharks feeding on fish.
Trong chuyến tham quan bằng thuyền, họ đã nhìn thấy một đàn cá mập đang ăn cá.
02
cá mập, kẻ săn mồi
a person who preys on others for profit or advantage
thân mật
xúc phạm
Các ví dụ
That shark circled the deal until someone slipped.
Con cá mập đó đã lượn vòng quanh thỏa thuận cho đến khi ai đó trượt chân.
03
cá mập, cao thủ
a person who is unusually skilled in certain ways
to shark
01
săn cá mập, bắt cá mập
hunt shark
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
shark
ngôi thứ ba số ít
sharks
hiện tại phân từ
sharking
quá khứ đơn
sharked
quá khứ phân từ
sharked
02
đóng vai cá mập, hành động lừa đảo
play the shark; act with trickery



























