shark
shark
ʃɑ:k
shaak
sparkshankshirkstark

Định nghĩa và ý nghĩa của "shark"trong tiếng Anh

01

cá mập, cá nhám

‌a large sea fish with a pointed fin on its back and very sharp teeth 
shark definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sharks
Các ví dụ
During the boat tour, they saw a group of sharks feeding on fish. 

Trong chuyến tham quan bằng thuyền, họ đã nhìn thấy một đàn cá mập đang ăn cá.

02

cá mập, kẻ săn mồi

a person who preys on others for profit or advantage 
shark definition and meaning
thân mật
xúc phạm
Các ví dụ
That shark circled the deal until someone slipped. 

Con cá mập đó đã lượn vòng quanh thỏa thuận cho đến khi ai đó trượt chân.

03

cá mập, cao thủ

a person who is unusually skilled in certain ways 
to shark
01

săn cá mập, bắt cá mập

hunt shark 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
shark
ngôi thứ ba số ít
sharks
hiện tại phân từ
sharking
quá khứ đơn
sharked
quá khứ phân từ
sharked
02

đóng vai cá mập, hành động lừa đảo

play the shark; act with trickery 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng