Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shape
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
shapes
Các ví dụ
Scientists studied the unusual shape of the rock formation to understand its geological history.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu hình dạng bất thường của khối đá để hiểu lịch sử địa chất của nó.
02
dáng người, hình dáng cơ thể
the physical form or structure of a human body
Các ví dụ
Clothing designers often take the customer 's shape into account.
Các nhà thiết kế quần áo thường tính đến dáng người của khách hàng.
03
hình dạng, cấu hình
the arrangement or configuration of something in space, considered independently of its material
Các ví dụ
The sculpture 's shape captured motion without relying on color or texture.
Hình dáng của tác phẩm điêu khắc nắm bắt chuyển động mà không dựa vào màu sắc hoặc kết cấu.
04
hình dạng, hình dáng
the outward form or visual appearance of an object or person
Các ví dụ
The vase retained its shape even after being dropped.
Chiếc bình vẫn giữ nguyên hình dạng của nó ngay cả sau khi bị rơi.
05
hình dạng, hiện thân
a concrete embodiment of an otherwise abstract or nebulous concept
Các ví dụ
The painting gives shape to the artist's inner turmoil.
Bức tranh tạo hình dạng cho sự hỗn loạn nội tâm của nghệ sĩ.
06
hình dáng, tình trạng thể chất
the state of physical fitness or health
Các ví dụ
The coach emphasized that being in shape is key for the team.
Huấn luyện viên nhấn mạnh rằng việc ở trong hình dạng là chìa khóa cho đội.
07
hình dạng, đường nét
the form or outline recognized by the senses, often in visual perception
Các ví dụ
Architects study the shapes of buildings to understand their impact on space.
Các kiến trúc sư nghiên cứu hình dạng của các tòa nhà để hiểu tác động của chúng đến không gian.
to shape
01
tạo hình, định hình
to give something a particular form
Transitive: to shape a physical object
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
shape
ngôi thứ ba số ít
shapes
hiện tại phân từ
shaping
quá khứ đơn
shaped
quá khứ phân từ
shaped
Các ví dụ
The carpenter used a saw to shape the wood into a curve.
Người thợ mộc đã sử dụng một cái cưa để tạo hình gỗ thành một đường cong.
02
định hình, ảnh hưởng
to exert a significant influence on the development, nature, or outcome of something
Transitive: to shape a concept or quality
Các ví dụ
The cultural background of an individual often shapes their worldview and perceptions of the world.
Bối cảnh văn hóa của một cá nhân thường định hình thế giới quan và nhận thức của họ về thế giới.
Cây Từ Vựng
shapeless
shapely
shape



























