bearskin
bear
ˈbɛə
beē
skin
skɪn
skin

Định nghĩa và ý nghĩa của "bearskin"trong tiếng Anh

Bearskin
01

mũ lông gấu, mũ nghi lễ bằng da gấu

a military hat made of black fur that is tall and is worn by some British soldiers on special ceremonies 
bearskin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bearskins
02

da gấu, bộ da gấu (đôi khi được dùng làm thảm)

the pelt of a bear (sometimes used as a rug) 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng