severity
Pronunciation
/sɪˈvɛɹɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "severity"trong tiếng Anh

Severity
01

sự nghiêm khắc, sự khắc khổ

lacking softness, adornment, or warmth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

mức độ nghiêm trọng, tính nghiêm trọng

the intensity or degree of something challenging or impactful, such as pain, weather conditions, or any adverse circumstance
Các ví dụ
The severity of her anxiety required regular therapy sessions.
Mức độ nghiêm trọng của sự lo lắng của cô ấy đòi hỏi các buổi trị liệu thường xuyên.
03

tính nghiêm khắc, sự khắc nghiệt

excessive sternness
04

mức độ nghiêm trọng, tính khắc nghiệt

something hard to endure
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng