Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Severity
01
sự nghiêm khắc, sự khắc khổ
lacking softness, adornment, or warmth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
mức độ nghiêm trọng, tính nghiêm trọng
the intensity or degree of something challenging or impactful, such as pain, weather conditions, or any adverse circumstance
Các ví dụ
The severity of her anxiety required regular therapy sessions.
Mức độ nghiêm trọng của sự lo lắng của cô ấy đòi hỏi các buổi trị liệu thường xuyên.
03
tính nghiêm khắc, sự khắc nghiệt
excessive sternness
04
mức độ nghiêm trọng, tính khắc nghiệt
something hard to endure



























