Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
seventy-five
01
bảy mươi lăm
the number 75
Các ví dụ
After reviewing the budget, they realized they had spent seventy-five percent of their funds for the project.
Sau khi xem xét ngân sách, họ nhận ra rằng họ đã tiêu bảy mươi lăm phần trăm quỹ của họ cho dự án.



























