to set back
set
sɛt
set
back
bæk
bāk
setback

Định nghĩa và ý nghĩa của "set back"trong tiếng Anh

to set back
01

làm chậm lại, cản trở

to cause a decline in the quality, strength, or advancement of something 
to set back definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
set
thì hiện tại
set back
ngôi thứ ba số ít
sets back
hiện tại phân từ
setting back
quá khứ đơn
set back
quá khứ phân từ
set back
Các ví dụ
A cyberattack can set back a company's advanced technological systems, compromising their security and functionality. 

Một cuộc tấn công mạng có thể làm chậm lại các hệ thống công nghệ tiên tiến của một công ty, gây nguy hiểm đến bảo mật và chức năng của chúng.

02

làm chậm lại, cản trở

to cause a delay in the progress of something or someone 
Các ví dụ
The unexpected rainstorm set our picnic back to next weekend. 

Cơn mưa bão bất ngờ đã hoãn buổi dã ngoại của chúng tôi đến cuối tuần sau.

03

tốn, bắt phải chi tiêu

to require someone to spend a specific amount of money 
Các ví dụ
The car repair set me back $500. 

Việc sửa chữa xe hơi đã tốn của tôi 500 $.

04

lùi lại, đẩy xa

to position something, particularly a structure, at a distance from something else 
Các ví dụ
The architect plans to set the house back from the road to create a spacious front yard. 

Kiến trúc sư dự định lùi ngôi nhà ra xa đường để tạo ra một sân trước rộng rãi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng