Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to separate off
[phrase form: separate]
01
tách ra, cô lập
to remove a specific item from a larger group
Các ví dụ
They separated the damaged merchandise off from the rest to assess the losses.
Họ đã tách riêng những hàng hóa bị hư hỏng ra khỏi phần còn lại để đánh giá thiệt hại.
02
tách ra, ngăn cách
to create a division using a physical barrier
Các ví dụ
They separated off a private dining area in the restaurant for special events.
Họ đã tách riêng một khu vực ăn uống riêng tư trong nhà hàng cho các sự kiện đặc biệt.
03
tách ra, cô lập
to take someone or a group and isolate them from the rest
Các ví dụ
The supervisor separated the troublemakers off from the team during the meeting.
Người giám sát đã tách những kẻ gây rối ra khỏi nhóm trong cuộc họp.



























