Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sensibly
01
một cách hợp lý, một cách khôn ngoan
in a way that reflects sound judgment, careful thought, or wise decision-making
Các ví dụ
He sensibly invested his money in low-risk bonds.
Anh ấy đã khôn ngoan đầu tư tiền của mình vào trái phiếu rủi ro thấp.
02
một cách hợp lý, một cách thực tế
in a way that prioritizes comfort, utility, or practicality over style or fashion
Các ví dụ
The nurse sensibly opted for flat shoes during her long shift.
Y tá đã khôn ngoan chọn giày bệt trong suốt ca làm việc dài của mình.
03
một cách đáng kể, có thể nhận thấy
in a manner that is noticeable or detectable by the senses
Các ví dụ
The pain had sensibly lessened after the medication kicked in.
Cơn đau đã giảm đáng kể sau khi thuốc phát huy tác dụng.
Cây Từ Vựng
insensibly
sensibly
sensible
sense



























