Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sensible
01
khôn ngoan, hợp lý
(of a person) displaying good judgment
Các ví dụ
A sensible leader knows when to take calculated risks.
Một nhà lãnh đạo khôn ngoan biết khi nào nên chấp nhận rủi ro có tính toán.
Các ví dụ
The sensible nerves help you feel pain.
Các dây thần kinh nhạy cảm giúp bạn cảm nhận đau đớn.
Các ví dụ
We are sensible that addressing customer feedback is essential for product development.
Chúng tôi nhận thức rằng việc giải quyết phản hồi của khách hàng là điều cần thiết cho phát triển sản phẩm.
04
thiết thực, chức năng
having a focus on function and comfort over style
Các ví dụ
His sensible clothing choices ensured comfort throughout the day.
Lựa chọn quần áo hợp lý của anh ấy đảm bảo sự thoải mái suốt cả ngày.
Cây Từ Vựng
insensible
sensibility
sensibleness
sensible
sense



























