Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sense of humor
01
khiếu hài hước, óc hài hước
one's ability to say funny things or be amused by jokes and other things meant to make one laugh
idiom
Các ví dụ
Samantha's sarcastic sense of humor shines through her witty remarks.
Anh ấy không có khiếu hài hước và cứ coi mọi câu đùa là nhắm vào mình.



























