seminal
se
ˈsɛ
se
minal
mɪnl
minl
semifinal

Định nghĩa và ý nghĩa của "seminal"trong tiếng Anh

seminal
01

tinh dịch, liên quan đến chất lỏng tinh dịch

relating to reproductive fluid containing sperm cells 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
During the medical exam, a sample of the man's seminal fluid was collected and analyzed to assess sperm quality. 

Trong quá trình kiểm tra y tế, một mẫu dịch tinh dịch của người đàn ông đã được thu thập và phân tích để đánh giá chất lượng tinh trùng.

02

cơ bản, quyết định

having a strong influence on future developments, ideas, or work 
tán thành
trang trọng
Các ví dụ
Darwin's seminal work on the Origin of Species established the theory of evolution by natural selection. 

Công trình nền tảng của Darwin về Nguồn gốc các loài đã thiết lập lý thuyết tiến hóa bằng chọn lọc tự nhiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng