semicolon
se
ˈse
se
mi
mi
mi
co
kəʊ
kew
lon
lən
lēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "semicolon"trong tiếng Anh

Semicolon
01

dấu chấm phẩy, semicolon

the punctuation mark ; used to separate the items in a list or to indicate a pause between two main clauses in a compound sentence 
semicolon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
semicolons
Các ví dụ
To connect closely related independent clauses, you can use a semicolon; it's a great way to show the relationship between the two sentences. 

Để kết nối các mệnh đề độc lập có liên quan chặt chẽ, bạn có thể sử dụng dấu chấm phẩy; đó là một cách tuyệt vời để thể hiện mối quan hệ giữa hai câu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng