Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
seated
01
ngồi, đặt
positioned or settled in a seat or chair
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most seated
so sánh hơn
more seated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The seated passengers fastened their seatbelts in preparation for takeoff.
Những hành khách ngồi thắt dây an toàn để chuẩn bị cất cánh.
Cây Từ Vựng
seated
seat



























