Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to scurry
01
chạy nhanh, di chuyển nhanh bằng những bước nhỏ
to move quickly and with small, rapid steps, often in a hurried or nervous manner
Intransitive: to scurry | to scurry somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
scurry
ngôi thứ ba số ít
scurries
hiện tại phân từ
scurrying
quá khứ đơn
scurried
quá khứ phân từ
scurried
Các ví dụ
Yesterday, the chickens nervously scurried away when a loud noise startled them.
Hôm qua, những con gà đã chạy toán loạn một cách lo lắng khi một tiếng ồn lớn làm chúng giật mình.
Scurry
01
một chuyển động nhanh, một cuộc chạy vội vã
a short and quick movement, involving small steps or rapid motion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scurries
Các ví dụ
A scurry of activity broke out as the deadline approached.
Một sự hối hả hoạt động bùng lên khi thời hạn đến gần.
Cây Từ Vựng
scurrying
scurry



























