scumbag
scum
ˈskʌm
skam
bag
bæg
bāg

Định nghĩa và ý nghĩa của "scumbag"trong tiếng Anh

Scumbag
01

kẻ đê tiện, kẻ vô liêm sỉ

a dishonest, immoral, or thoroughly unpleasant person who behaves in a contemptible way 
Dialectamerican flagAmerican
scumbag definition and meaning
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
scumbags
Các ví dụ
He took the tip money off the table when no one was looking what a scumbag. 

Hắn lấy tiền boa trên bàn khi không ai để ý – đúng là một kẻ đê tiện.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

scumbag

scum

+

bag

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng