scoliosis
Pronunciation
/skˈoʊlɪˈoʊsɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scoliosis"trong tiếng Anh

Scoliosis
01

vẹo cột sống, gù vẹo cột sống

an abnormal sideways curvature of the spine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Doctors often screen for scoliosis during school years.
Các bác sĩ thường kiểm tra vẹo cột sống trong những năm đi học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng