Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scholarly
01
học thuật, uyên bác
related to or involving serious academic study
Các ví dụ
A scholarly conference provides a platform for researchers to present their latest findings and engage in academic discourse.
Một hội nghị học thuật cung cấp một nền tảng cho các nhà nghiên cứu để trình bày những phát hiện mới nhất của họ và tham gia vào diễn ngôn học thuật.
Cây Từ Vựng
unscholarly
scholarly
scholar



























