Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Scholarship
01
học bổng, trợ cấp học tập
a sum of money given by an educational institution to someone with great ability in order to financially support their education
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scholarships
Các ví dụ
She received a full scholarship to study medicine at a prestigious university.
Cô ấy đã nhận được học bổng toàn phần để học ngành y tại một trường đại học danh tiếng.
02
kiến thức uyên bác, sự học thuật sâu rộng
the deep and well-developed knowledge of a subject gained through serious academic study and research
Các ví dụ
Her scholarship in medieval history impressed even senior professors.
Học bổng của cô ấy trong lịch sử trung cổ đã gây ấn tượng ngay cả với các giáo sư cấp cao.



























