Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Schizoid
01
tâm thần phân liệt, nhân cách tâm thần phân liệt
a personality disorder marked by emotional detachment and a preference for solitude
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
schizoids
Các ví dụ
In therapy, Tom, grappling with schizoid, is working on improving his social skills and connections.
Trong liệu pháp, Tom, đang vật lộn với chứng phân liệt, đang làm việc để cải thiện kỹ năng xã hội và các kết nối của mình.
schizoid
01
thuộc tâm thần phân liệt, liên quan đến tâm thần phân liệt
of or relating to or characteristic of schizophrenia
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02
tâm thần phân liệt
marked by withdrawal and inability to form close relationships



























