schizoid
schizoid
skɪtsɔɪd
skitsoyd
scuzzoid

Định nghĩa và ý nghĩa của "schizoid"trong tiếng Anh

Schizoid
01

tâm thần phân liệt, nhân cách tâm thần phân liệt

a personality disorder marked by emotional detachment and a preference for solitude 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
schizoids
Các ví dụ
reg's difficulty expressing emotions is a manifestation of schizoid. 

Khó khăn của Reg trong việc thể hiện cảm xúc là biểu hiện của schizoid.

schizoid
01

thuộc tâm thần phân liệt, liên quan đến tâm thần phân liệt

of or relating to or characteristic of schizophrenia 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

tâm thần phân liệt

marked by withdrawal and inability to form close relationships 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng