scat
scat
skæt
skāt
/skˈæt/
scatted

Định nghĩa và ý nghĩa của "scat"trong tiếng Anh

01

chạy trốn, chuồn

flee; take to one's heels; cut and run
to scat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
scat
ngôi thứ ba số ít
scats
hiện tại phân từ
scatting
quá khứ đơn
scatted
quá khứ phân từ
scatted
01

scat, ngẫu hứng giọng hát

vocal improvisation where the singer uses nonsense syllables, rhythms, and melodic variations to create spontaneous and rhythmic expressions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
scats
Các ví dụ
Jazz musicians often use scat to add a playful and spontaneous element to their performances.
Các nhạc sĩ nhạc jazz thường sử dụng scat để thêm yếu tố vui tươi và ngẫu hứng vào buổi biểu diễn của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng