Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scared
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most scared
so sánh hơn
more scared
có thể phân cấp
Các ví dụ
The puppy was scared by the thunderstorm and hid under the bed.
Chú chó con bị sợ hãi bởi cơn bão và trốn dưới gầm giường.



























