scallion
scall
ˈskæl
skāl
ion
jən
yēn
scullion

Định nghĩa và ý nghĩa của "scallion"trong tiếng Anh

Scallion
01

hành lá, hành xanh

a young onion taken from the ground before the root is formed, with a long green stem, eaten as a vegetable 
Dialectamerican flagAmerican
scallion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
scallions
Các ví dụ
They enjoy the delicate crunch of fresh scallions in their homemade tacos. 

Họ thích vị giòn tinh tế của hành lá tươi trong món tacos tự làm của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng