Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Satirist
01
nhà châm biếm
a person who writes or uses satires in order to criticize or humor someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
satirists
Các ví dụ
Many consider Jonathan Swift a master satirist for his work " Gulliver's Travels. "
Nhiều người coi Jonathan Swift là một bậc thầy châm biếm nhờ tác phẩm "Những chuyến du hành của Gulliver" của ông.
Cây Từ Vựng
satirist
satire



























