Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sandy
01
màu cát, vàng nâu nhạt
(especially of hair) pale yellowish-brown in color
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
sandiest
so sánh hơn
sandier
có thể phân cấp
lĩnh vực
color, hair, appearance
Các ví dụ
Her sandy hair glistened in the sunlight as she walked along the beach.
Mái tóc màu cát của cô ấy lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời khi cô đi dọc theo bãi biển.
Các ví dụ
The soil in the garden was sandy, providing good drainage for plants.
Đất trong vườn là cát, cung cấp khả năng thoát nước tốt cho cây trồng.
Sandy
01
bánh quy cát, sandie
a type of cookie known for its tender, crumbly texture and often containing chopped pecans, providing a rich flavor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
sandies
Các ví dụ
She baked a batch of sandies to share with her friends at the picnic.
Cô ấy đã nướng một mẻ bánh quy cát để chia sẻ với bạn bè tại buổi dã ngoại.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
sandiness
sandy
sand



























