sandy
Pronunciation
/ˈsændi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sandy"trong tiếng Anh

01

màu cát, vàng nâu nhạt

(especially of hair) pale yellowish-brown in color
sandy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
sandiest
so sánh hơn
sandier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The model 's sandy hair perfectly complemented her tan skin.
Mái tóc màu cát của người mẫu hoàn hảo bổ sung cho làn da rám nắng của cô ấy.
02

có cát, thuộc cát

containing or composed of sand

arenaceous

Các ví dụ
The sandy beach stretched for miles along the coastline, with golden grains of sand underfoot.
Bãi biển cát trải dài hàng dặm dọc theo bờ biển, với những hạt cát vàng dưới chân.
01

bánh quy cát, sandie

a type of cookie known for its tender, crumbly texture and often containing chopped pecans, providing a rich flavor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sandies
Các ví dụ
I love how the sandies melt in your mouth with every bite.
Tôi yêu thích cách những chiếc bánh sandy tan chảy trong miệng với mỗi lần cắn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng